Bảng hướng dẫn thủ tục hành chính

Lĩnh vực:  Lao động - Thương binh và Xã hội

STT Mã thủ tục Danh sách các thủ tục Phạm vi
1 LD01 Cấp học bổng cho trẻ em nghèo có hoàn cảnh đặc biệt Cấp Huyện/Sở
2 LD02 Giải quyết chế độ bảo hiểm y tế đối với người có Huân, Huy chương Cấp Huyện/Sở
3 LD03 Cấp giấy chứng nhận hộ nghèo Cấp Huyện/Sở
4 LD04 Cấp giấy CN con TB, bệnh binh, con liệt sỹ, người có công Cấp Huyện/Sở
5 LD05 Cấp giấy giới thiệu di chuyển chế độ đối với người có công với cách mạng (chuyển đi) Cấp Huyện/Sở
6 LD06 Cấp lại thẻ thương binh, bệnh binh, giấy chứng nhận gia đình liệt sỹ Cấp Huyện/Sở
7 LD07 Đề nghị cấp sổ ưu đãi HSSV hưởng trợ cấp hàng tháng và một lần cho người có công đang hưởng trợ cấp ưu đãi Cấp Huyện/Sở
8 LD08 Thủ tục công nhận TB, người hưởng chính sách như TB (trường hợp người bị thương không phục vụ trong quân đội, công an nhân dân) Cấp Huyện/Sở
9 LD09 Giải quyết chế độ cấp tiền mua phương tiện trợ giúp dụng cụ, chỉnh hình và phục hồi chức năng Cấp Huyện/Sở
10 LD10 Giải quyết chế độ một lần đối với người hoạt động giải phóng dân tộc đã được thưởng Huân Huy chương Cấp Huyện/Sở
11 LD11 Thủ tục giải quyết chế độ đối với thân nhân liệt sỹ (trường hợp là dân sự) Cấp Huyện/Sở
12 LD12 Thủ tục giải quyết chế độ trợ cấp một lần hoặc trợ cấp hàng tháng đối với Anh hùng LLVTND, Anh hùng lao động trong kháng chiến Cấp Huyện/Sở
13 LD13 Giải quyết chế độ một lần đối với người hoạt động kháng chiến chết trước ngày 01/01/1995 Cấp Huyện/Sở
14 LD14 Giải quyết chế độ đối với người hoạt động kháng chiến bị nhiễm chất độc hoá học nằm trong 16 loại bệnh theo quy định tại Quyết định số 09/2008/QĐ-BYT Cấp Huyện/Sở
15 LD15 Giải quyết mai táng phí đối với cựu chiến binh từ trần Cấp Huyện/Sở
16 LD16 Thủ tục hỗ trợ thân nhân liệt sỹ đi thăm viếng mộ liệt sỹ Cấp Huyện/Sở
17 LD17 Giải quyết trợ cấp một lần đối với người có công giúp đỡ Cách mạng Cấp Huyện/Sở
18 LD18 Giải quyết chế độ mai táng phí đối với người có công với cách mạng hưởng trợ cấp hàng tháng từ trần Cấp Huyện/Sở
19 LD19 Thủ tục đề nghị cấp lại bằng Tổ quốc ghi công Cấp Huyện/Sở
20 LD20 Thủ tục Di chuyển đối tượng bảo trợ xã hội (chuyển đi) Cấp Huyện/Sở
21 LD21 Đề nghị hưởng trợ cấp xã hội đối với người từ 80 tuổi trở lên Cấp Huyện/Sở
22 LD22 Đề nghị hưởng trợ cấp đối với người cao tuổi cô đơn Cấp Huyện/Sở
23 LD23 Đề nghị hưởng trợ cấp xã hội đối với người tâm thần kinh Cấp Huyện/Sở
24 LD24 Đề nghị hưởng trợ cấp xã hội đối với người đơn thân nuôi con nhỏ Cấp Huyện/Sở
25 LD25 Đề nghị hưởng trợ cấp xã hội đối với người bị nhiễm HIV/AIDS Cấp Huyện/Sở
26 LD26 Giải quyết trợ cấp một lần đối với người hoạt động CM, hoạt động KC bị địch bắt tù đầy Cấp Huyện/Sở
27 LD27 Đề nghị hưởng trợ cấp xã hội đối với hộ gia đình có 2 người tàn tật trở lên Cấp Huyện/Sở
28 LD28 Đề nghị hưởng trợ cấp xã hội đối với trẻ em mồ côi, bị bỏ rơi Cấp Huyện/Sở
29 LD29 Đề nghị hưởng trợ cấp xã hội đối với gia đình, cá nhân nhận nuôi trẻ mồ côi, bị bỏ rơi Cấp Huyện/Sở
30 LD30 Thủ tục giải quyết chế độ tuất hàng tháng đối với thân nhân liệt sỹ Cấp Huyện/Sở
31 LD31 Đề nghị hỗ trợ kinh phí mai táng cho đối tượng bảo trợ xã hội Cấp Huyện/Sở
32 LD32 Đề nghị giải quyết tuất hàng tháng đối với thân nhân của Lão thành CM, cán bộ tiền khởi nghĩa, thương bệnh binh có tỷ lệ từ 61% trở lên từ trần Cấp Huyện/Sở
33 LD33 Thủ tục tiếp nhận hồ sơ người có công chuyển đến Cấp Huyện/Sở
34 LD34 Đề nghị cấp thẻ bảo hiểm y tế cho đối tượng người nghèo, người tàn tật, BTXH Cấp Huyện/Sở
35 LD35 Đề nghị hưởng trợ cấp xã hội đối với người tàn tật Cấp Huyện/Sở
36 LD42 Tiếp nhận đối tượng vào cơ sở bảo trợ xã hội Cấp Huyện/Sở
37 LD44 Tiếp nhận đối tượng bảo trợ xã hội chuyển đến Cấp Huyện/Sở
38 LD46 Giải quyết chế độ ưu đãi trong giáo dục đào tạo; hỗ trợ học phí và hỗ trợ chí phí học tập(Theo nghị định 49) Cấp Huyện/Sở
39 LD47 Đề nghị xác nhận đối tượng không hưởng chế độ do ngành LĐTBXH quản lý Cấp Huyện/Sở
40 LD48 Tiếp nhận và cấp giấy giới thiệu đối với người và gia đình có công với cách mạng (chuyển đến) Cấp Huyện/Sở
41 LDX01Z (LT cấp Huyện)Trợ cấp xã hội hàng tháng cho gia đình, cá nhân nhận nuôi trẻ mồ côi, trẻ em bị bỏ rơi Cấp xã/phường
42 LDX02Z (LT cấp xã) Trợ cấp xã hội hàng tháng cho trẻ em Cấp xã/phường
43 LDX03Z (LT cấp Huyện)Trợ cấp xã hội hàng tháng cho người bị nhiễm HIV/AIDS không có khả năng lao động thuộc hộ nghèo Cấp xã/phường
44 LDX04Z (LT cấp Huyện)Trợ cấp xã hội hàng tháng cho người đơn thân thuộc diện nghèo đang nuôi con nhỏ dưới 16 tuổi hoặc nuôi con dưới 18 tuổi đang đi học văn hoá, học nghề Cấp xã/phường
45 LDX05A Xác nhận đơn xin miễn giảm học phí đối với học sinh, sinh viên thuộc hộ nghèo Cấp xã/phường
46 LDX06Z (LT cấp Huyện)Trợ cấp xã hội hằng tháng đối với người cao tuổi Cấp xã/phường
47 LDX07Z (LT cấp Huyện)Trợ cấp xã hội hằng tháng đối với người cao tuổi đủ điều kiện tiếp nhận vào sống trong cơ sở bảo trợ xã hội nhưng có người nhận chăm sóc tại cộng đồng Cấp xã/phường
48 LDX08Z (LT cấp Huyện)Hỗ trợ mai táng phí đối với người cao tuổi đang hưởng trợ cấp xã hội hằng tháng Cấp xã/phường
49 LDX09Z (LT cấp Huyện)Tiếp nhận hoặc đề nghị tiếp nhận người cao tuổi vào nuôi dưỡng tại cơ sở bảo trợ xã hội Cấp xã/phường
50 LDX10Z (LT cấp Huyện)Hỗ trợ mai táng phí đối với người khuyết tật đang hưởng trợ cấp xã hội hằng tháng Cấp xã/phường
51 LDX11A Xác định, xác định lại mức độ khuyết tật, cấp lại Giấy xác nhận mức độ khuyết tật trong trường hợp thay đổi dạng tật hoặc mức độ khuyết tật Cấp xã/phường
52 LDX12A Đổi, cấp lại Giấy xác nhận khuyết tật trường hợp bị hư hỏng, bị mất Cấp xã/phường
53 LDX13Z (LT cấp Huyện)Trợ cấp xã hội đối với người khuyết tật Cấp xã/phường
54 LDX14Z (LT cấp Huyện)Hỗ trợ kinh phí chăm sóc người khuyết tật Cấp xã/phường
55 LDX15A Xác nhận hộ nghèo Cấp xã/phường
56 LDX16A Xác nhận hộ cận nghèo Cấp xã/phường
57 LDX17A Xác nhận hộ nghèo, hộ có thu nhập bằng 150% hộ nghèo để được miễn học phí , hỗ trợ chi phí học tập Cấp xã/phường
58 LDX18A Xác nhận đối tượng học sinh, sinh viên được vay vốn Cấp xã/phường
59 LDX19A Xác nhận đơn đề nghị cho vay vốn và hỗ trợ người lao động đi xuất khẩu lao động ở nước ngoài Cấp xã/phường
60 LDX20A Quyết định cho người nghiện ma tuý được cai nghiện tại gia đình, cộng đồng Cấp xã/phường
61 LDX21Z (LT cấp Huyện)Đề nghị hoãn chấp hành quyết định đưa vào Trung tâm Chữa bệnh Giáo dục Lao động Xã hội Cấp xã/phường
62 LDX22Z (LT cấp Huyện)Đề nghị miễn chấp hành quyết định đưa vào Trung tâm Chữa bệnh Giáo dục Lao động Xã hội Cấp xã/phường
63 LDX23A Miễn, giảm kinh phí đóng góp của người cai nghiện tại gia đình, cộng đồng Cấp xã/phường
64 LDX24A Hỗ trợ một lần kinh phí học nghề cho người sau cai nghiện Cấp xã/phường
65 LDX25A Hỗ trợ kinh phí tìm việc làm đối với người sau cai nghiện ma tuý Cấp xã/phường
66 LDX26A Xác nhận đơn đề nghị xét miễn, giảm kinh phí đóng góp của người đang chấp hành quyết định quản lý sau cai nghiện ma tuý tại Trung tâm Cấp xã/phường
67 LDX27Z (LT cấp Huyện)Hỗ trợ tái hòa nhập cộng đồng cho phụ nữ và trẻ bị buôn bán từ nước ngoài trở về Cấp xã/phường
68 LDX28Z (LT cấp Huyện) Cấp giấy chứng nhận gia đình liệt sỹ và trợ cấp ưu đãi đối với thân nhân liệt sỹ. Cấp xã/phường
69 LDX29Z (LT cấp Huyện) Trợ cấp thờ cúng liệt sỹ Cấp xã/phường
70 LDX30Z (LT cấp Huyện)Hưởng phụ cấp hàng tháng và trợ cấp người phục vụ Bà mẹ Việt nam anh hùng Cấp xã/phường
71 LDX31Z (LT cấp Huyện)Hưởng trợ cấp một lần đối với thân nhân hoặc người thờ cúng Bà mẹ Việt nam anh hùng Cấp xã/phường
72 LDX32Z (LT cấp Huyện) Hưởng trợ hàng tháng đối với Anh hùng lực lượng vũ trang nhân dân (AHLLVTND), Anh hùng Lao động trong thời kỳ kháng chiến (AHLĐTTKKC). Cấp xã/phường
73 LDX33Z (LT cấp Huyện) Hưởng trợ một lần đối với thân nhân hoặc người thờ cúng Anh hùng lực lượng vũ trang nhân dân (AHLLVTND), Anh hùng Lao động trong thời kỳ kháng chiến (AHLĐTTKKC). Cấp xã/phường
74 LDX34A Cấp Giấy chứng nhận bệnh tật và Giấy chứng nhận bệnh binh Cấp xã/phường
75 LDX35Z (LT cấp Huyện)Hưởng trợ cấp một lần đối với thân nhân hoặc người thờ cúng Bà mẹ Việt nam anh hùng Cấp xã/phường
76 LDX36Z (LT cấp Huyện)Xác nhận và hưởng chế độ ưu đãi đối với con đẻ của người hoạt động kháng chiến bị nhiễm chất độc hóa học Cấp xã/phường
77 LDX37Z (LT cấp Huyện)Hưởng chế độ trợ cấp hàng tháng đối với người hoạt động kháng chiến bị địch bắt tù đày chưa được hưởng trợ cấp một lần Cấp xã/phường
78 LDX38Z (LT cấp Huyện)Hưởng chế độ trợ cấp một lần đối với thân nhân người hoạt động kháng chiến bị địch bắt tù đày Cấp xã/phường
79 LDX39Z (LT cấp Huyện)Hưởng chế độ trợ cấp hàng tháng của người hoạt động kháng chiến bị địch bắt tù đày đã hưởng trợ cấp một lần Cấp xã/phường
80 LDX40Z (LT cấp Huyện)Hưởng trợ cấp một lần đối với người HĐKC giải phóng dân tộc, bảo vệ Tổ quốc và làm nghĩa vụ quốc tế Cấp xã/phường
81 LDX41Z (LT cấp Huyện)Hưởng trợ cấp một lần đối với người HĐKC giải phóng dân tộc, bảo vệ Tổ quốc và làm nghĩa vụ quốc tế Cấp xã/phường
82 LDX42Z (LT cấp Huyện)Trợ cấp mai táng phí và trợ cấp một lần đối với thân nhân người có công với cách mạng hưởng trợ cấp hàng tháng đã từ trần Cấp xã/phường
83 LDX43A Giải quyết trợ cấp tiền tuất hàng tháng khi người có công từ trần Cấp xã/phường
84 LDX44Z (LT cấp Huyện)Mua bảo hiểm y tế cho người có công với cách mạng và thân nhân đang hưởng trợ cấp hàng tháng; người có công với cách mạng thuộc diện hưởng trợ cấp một lần; thân nhân không thuộc diện hưởng trợ cấp hàng tháng của: Liệt sĩ, AHLLVTND, AHLĐTTKKC, thương binh, bệnh binh, người HĐKC bị nhiễm CĐHH suy giảm khả năng lao động 61% trở lên; người phục vụ Bà mẹ Việt Nam anh hùng, thương binh, bệnh binh, người HĐKC bị nhiễm CĐHH suy giảm khả năng lao động từ 81% trở lên Cấp xã/phường
85 LD49 Giải quyết chi trả kinh phí thăm viếng mộ liệt sỹ Cấp Huyện/Sở
86 LDH01A Thủ tục Hỗ trợ học văn hóa, học nghề, trợ cấp khó khăn ban đầu cho nạn nhân. Cấp Huyện/Sở
87 LDH02A Thủ tục Hoãn chấp hành quyết định áp dụng biện pháp quản lý sau cai tại trung tâm quản lý sau cai nghiện Cấp Huyện/Sở
88 LDH03A Thủ tục Miễn chấp hành quyết định áp dụng biện pháp quản lý sau cai tại trung tâm quản lý sau cai nghiện Cấp Huyện/Sở
89 LDH04A Thủ tục Tiếp nhận đối tượng bảo trợ xã hội có hoàn cảnh đặc biệt khó khăn vào cơ sở bảo trợ xã hội, nhà xã hội Cấp Huyện/Sở
90 LDH05A Thủ tục Tiếp nhận đối tượng cần bảo vệ khẩn cấp vào cơ sở bảo trợ xã hội,nhà xã hội Cấp Huyện/Sở
91 LDH06A Thủ tục Tiếp nhận đối tượng tự nguyện vào cơ sở bảo trợ xã hội, nhà xã hội. Cấp Huyện/Sở
92 LDH07A Thủ tục Thực hiện, điều chỉnh, thôi hưởng trợ cấp xã hội hàng tháng đối với các đối tượng bảo trợ xã hội (bao gồm cả người khuyết tật, người khuyết tật mang thai nuôi con dưới 36 tháng tuổi) Cấp Huyện/Sở
93 LDH08A Thủ tục Thực hiện trợ cấp xã hội hàng tháng khi đối tượng thay đổi nơi cư trú trong cùng địa bàn huyện, thành phố Cấp Huyện/Sở
94 LDH09A Thủ tục Thực hiện trợ cấp xã hội hàng tháng khi đối tượng thay đổi nơi cư trú giữa các huyện, thành phố Cấp Huyện/Sở
95 LDH10A Thủ tục Hỗ trợ kinh phí nhận nuôi dưỡng, chăm sóc đối tượng cần bảo vệ khẩn cấp Cấp Huyện/Sở
96 LDH11A Thủ tục Hỗ trợ kinh phí chăm sóc, nuôi dưỡng đối tượng bảo trợ xã hội (bao gồm cả đối tượng người khuyết tật đặc biệt nặng) Cấp Huyện/Sở
97 LDH12A Thủ tục Hỗ trợ chi phí mai táng cho đối tượng bảo trợ xã hội (được trợ giúp xã hội thường xuyên tại cộng đồng) Cấp Huyện/Sở
98 LDH13A Thủ tục Trợ giúp xã hội đột xuất đối với người bị thương nặng ngoài nơi cư trú mà không có người thân thích chăm sóc Cấp Huyện/Sở
99 LDH14A Thủ tục Hỗ trợ kinh phí chăm sóc đối với hộ gia đình có người khuyết tật đặc biệt nặng Cấp Huyện/Sở
100 LDH15A Thủ tục Cấp giấy phép hoạt động cơ sở chăm sóc người khuyết tật, người cao tuổi thuộc trách nhiệm quản lý cấp huyện Cấp Huyện/Sở
101 LDH16A Thủ tục Cấp lại giấy phép chăm sóc người khuyết tật, người cao tuổi thuộc trách nhiệm quản lý cấp huyện. Cấp Huyện/Sở
102 LDH17A Thủ tục cấp giấy giới thiệu đi thăm viếng mộ liệt sĩ và hỗ trợ thăm viếng mộ liệt sĩ Cấp Huyện/Sở
103 LDH18A Thủ tục hỗ trợ người có công đi làm phương tiện, dụng cụ trợ giúp chỉnh hình; đi điều trị phục hồi chức năng Cấp Huyện/Sở
104 LDH19A Thủ tục Gửi thang lương, bảng lương, định mức lao động của doanh nghiệp Cấp Huyện/Sở
105 LDH20A Thủ tục Giải quyết tranh chấp lao động tập thể về quyền Cấp Huyện/Sở