Bảng hướng dẫn thủ tục hành chính

Lĩnh vực:  Lĩnh vực Nông nghiệp

STT Mã thủ tục Danh sách các thủ tục Phạm vi
1 NNH01A Cấp Giấy xác nhận kiến thức về an toàn thực phẩm Thủ tục cấp Sở
2 NNH02A Cấp Giấy chứng nhận cơ sở đủ điều kiện an toàn thực phẩm đối với cơ sở sản xuất, kinh doanh nông lâm thủy sản Thủ tục cấp Sở
3 NNH03A Cấp lại Giấy chứng nhận cơ sở đủ điều kiện an toàn thực phẩm đối với cơ sở sản xuất, kinh doanh nông lâm thủy sản (trường hợp trước 06 tháng tính đến ngày Giấy chứng nhận an toàn thực phẩm hết hạn) Thủ tục cấp Sở
4 NNH04A Cấp lại Giấy chứng nhận cơ sở đủ điều kiện an toàn thực phẩm đối với cơ sở sản xuất, kinh doanh nông lâm thủy sản (trường hợp Giấy chứng nhận vẫn còn thời hạn hiệu lực nhưng bị mất, bị hỏng, thất lạc, hoặc có sự thay đổi, bổ sung thông tin trên Giấy chứng nhận) Thủ tục cấp Sở
5 NNH05A Cho phép trồng cao su trên đất rừng tự nhiên, rừng trồng bằng vốn ngân sách, vốn viện trợ không hoàn lại đối với các chủ rừng là hộ gia đình, cá nhân, cộng đồng dân cư thôn. Thủ tục cấp Sở
6 NNH06A Phê duyệt hồ sơ và cấp phép khai thác tận dụng gỗ trên diện tích đất rừng tự nhiên chuyển sang trồng cao su của hộ gia đình, cá nhân, cộng đồng dân cư thôn Thủ tục cấp Sở
7 NNH07A Xác nhận mẫu vật khai thác là động vật rừng thông thường Thủ tục cấp Sở
8 NNH08A Thẩm định và phê duyệt dự án lâm sinh (đối với cá nhân, hộ gia đình, cộng đồng dân cư thôn) Thủ tục cấp Sở
9 NNH09A Thu hồi rừng của hộ gia đình, cá nhân và cộng đồng dân cư thôn được Nhà nước giao rừng không thu tiền sử dụng rừng hoặc được giao rừng có thu tiền sử dụng rừng mà tiền đó có nguồn gốc từ ngân sách nhà nước hoặc được thuê rừng trả tiền thuê hàng năm nay chuyển đi nơi khác, đề nghị giảm diện tích rừng hoặc không có nhu cầu sử dụng rừng; chủ rừng tự nguyện trả lại rừng thuộc thẩm quyền UBND cấp huyện Thủ tục cấp Sở
10 NNH10A Giao rừng cho hộ gia đình, cá nhân Thủ tục cấp Sở
11 NNH11A Giao rừng cho cộng đồng dân cư thôn Thủ tục cấp Sở
12 NNH12A Cho thuê rừng cho hộ gia đình, cá nhân Thủ tục cấp Sở
13 NNH13A Cấp giấy chứng nhận trại nuôi động vật rừng thông thường vì mục đích thương mại Thủ tục cấp Sở
14 NNH14A Cấp phép khai thác gỗ rừng tự nhiên phục vụ nhu cầu thiết yếu tại chỗ đối với hộ gia đình, cá nhân, cộng đồng dân cư thôn Thủ tục cấp Sở
15 NNH15A Cấp phép khai thác chính, tận dụng, tận thu gỗ rừng trồng trong rừng phòng hộ của hộ gia đình, cá nhân, cộng đồng Thủ tục cấp Sở
16 NNH16A Cấp phép khai thác, tận dung, tận thu các loại lâm sản ngoài gỗ không thuộc loài nguy cấp, quý, hiếm, loài được ưu tiên bảo vệ theo quy định của pháp luật trong rừng phòng hộ của hộ gia đình, cá nhân, cộng đồng Thủ tục cấp Sở
17 NNH17A Đóng dấu búa kiểm lâm Thủ tục cấp Sở
18 NNH18A Cấp giấy phép vận chuyển gấu Thủ tục cấp Sở
19 NNH19A Xác nhận của Hạt Kiểm lâm đối với lâm sản: chưa qua chế biến có nguồn gốc khai thác từ rừng tự nhiên, nhập khẩu, sau xử lý tịch thu; lâm sản sau chế biến có nguồn gốc khai thác từ rừng tự nhiên; lâm sản sau chế biến có nguồn gốc nhập khẩu, sau xử lý tịch thu (Đối với cơ sở chế biến, kinh doanh lâm sản có vi phạm các quy định của Nhà nước về hồ sơ lâm sản hoặc chấp hành chưa đầy đủ các quy định của Nhà nước); động vật rừng gây nuôi trong nước và bộ phận dẫn xuất của chúng Thủ tục cấp Sở
20 NNH19B (TH xác minh)Xác nhận của Hạt Kiểm lâm đối với lâm sản: chưa qua chế biến có nguồn gốc khai thác từ rừng tự nhiên, nhập khẩu, sau xử lý tịch thu; lâm sản sau chế biến có nguồn gốc khai thác từ rừng tự nhiên; lâm sản sau chế biến có nguồn gốc nhập khẩu, sau xử lý tịch thu (Đối với cơ sở chế biến, kinh doanh lâm sản có vi phạm các quy định của Nhà nước về hồ sơ lâm sản hoặc chấp hành chưa đầy đủ các quy định của Nhà nước); động vật rừng gây nuôi trong nước và bộ phận dẫn xuất của chúng Thủ tục cấp Sở
21 NNH20A Xác nhận của Hạt Kiểm lâm đối với cây cảnh, cây bóng mát, cây cổ thụ có nguồn gốc khai thác từ rừng tự nhiên, rừng trồng tập trung; cây có nguồn gốc nhập khẩu hợp pháp; cây xử lý tịch thu Thủ tục cấp Sở
22 NNH20B (TH xác minh)Xác nhận của Hạt Kiểm lâm đối với cây cảnh, cây bóng mát, cây cổ thụ có nguồn gốc khai thác từ rừng tự nhiên, rừng trồng tập trung; cây có nguồn gốc nhập khẩu hợp pháp; cây xử lý tịch thu Thủ tục cấp Sở
23 NNH21A Bố trí, ổn định dân ngoài huyện, trong tỉnh Thủ tục cấp Sở
24 NNH22A Bố trí, ổn định dân trong thành phố Thủ tục cấp Sở
25 NNH23A Cấp giấy chứng nhận kinh tế trang trại Thủ tục cấp Sở
26 NNH24A Cấp đổi giấy chứng nhận kinh tế trang trại Thủ tục cấp Sở
27 NNH25A Cấp lại giấy chứng nhận kinh tế trang trại Thủ tục cấp Sở
28 NNH26A Thẩm định, phê duyệt dự án hỗ trợ phát triển sản xuất thuộc Chương trình 135 giai đoạn 3 Thủ tục cấp Sở
29 NNH27A Thẩm định, phê duyệt dự án chuyển đổi cơ cấu cây trồng vật nuôi có giá trị theo quy hoạch thuộc Chương trình 30a Thủ tục cấp Sở
30 NNH28A Xác nhận đăng ký xã đạt chuẩn nông thôn mới Thủ tục cấp Sở
31 NNH29A Thẩm định, phê duyệt quy hoạch chi tiết khu, điểm tái định cư Thủ tục cấp Sở
32 NNH30A Cấp đổi giấy chứng nhận trại nuôi động vật rừng thông thường vì mục đích thương mại Thủ tục cấp Sở
33 NNH31A Cấp bổ sung giấy chứng nhận trại nuôi động vật rừng thông thường vì mục đích thương mại Thủ tục cấp Sở